XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

疲劳 đọc là pí láo, nghĩa là mệt mỏi; một cách mệt mỏi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

疲劳【疲勞】

[pí láo] [疲 劳]

mệt mỏi; một cách mệt mỏi; sự mệt mỏi

因体力或脑力消耗过度而感觉劳累

长期疲劳工作会对身体健康造成严重损害。

cháng qī pí láo gōng zuò huì duì shēn tǐ jiàn kāng zào chéng yán zhòng sǔn hài.

Làm việc mệt mỏi trong thời gian dài sẽ gây tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe.

sự mỏi (vật liệu)

材料在交变应力作用下强度降低的现象

这块金属板因长期使用发生了疲劳断裂。

zhè kuài jīn shǔ bǎn yīn cháng qī shǐ yòng fā shēng le pí láo duàn liè.

Tấm kim loại này bị gãy do mỏi sau thời gian dài sử dụng.

那您要不要趁上课前先休息一会儿,缓解一下疲劳?

nà nín yào bú yào chèn shàng kè qián xiān xiū xi yí huì r, huǎn jiě yí xià pí láo?

Vậy thầy có muốn tranh thủ nghỉ một lát trước giờ học, cho đỡ mệt không?

Trong bài: Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去

适当的按摩可以缓解身体疲劳。

shì dàng de àn mó kě yǐ huǎn jiě shēn tǐ pí láo.

Massage hợp lý có thể giúp giảm mệt mỏi cơ thể.

对,哪怕闭上眼睛休息一会儿,也能显著缓解疲劳。

duì, nǎ pà bì shàng yǎn jīng xiū xi yí huì r, yě néng xiǎn zhù huǎn jiě pí láo.

Vâng, dù chỉ nhắm mắt nghỉ một lát cũng giúp đỡ mệt rõ rệt.

Trong bài: Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去

Hỏi đáp về từ 疲劳

疲劳 nghĩa là gì?

疲劳 (pí láo) nghĩa là mệt mỏi; một cách mệt mỏi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 疲劳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 疲, 劳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 疲劳?

Thường gặp: 疲劳症 (pí láo zhèng) – hội chứng mệt mỏi; 金属疲劳 (jīn shǔ pí láo) – mỏi kim loại.