XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

慰劳 đọc là wèi láo, nghĩa là bày tỏ sự cảm kích (bằng lời nói tử tế, quà nhỏ v.v.); an ủi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

慰劳【慰勞】

[wèi láo] [慰 劳]

bày tỏ sự cảm kích (bằng lời nói tử tế, quà nhỏ v.v.); an ủi

用礼物或食物安慰照顾疲劳的人。

公司准备了丰盛的晚宴,以此慰劳连续加班数周的项目组成员。

gōng sī zhǔn bèi le fēng shèng de wǎn yàn, yǐ cǐ wèi láo lián xù jiā bān shù zhōu de xiàng mù zǔ chéng yuán.

Công ty đã chuẩn bị bữa tiệc tối thịnh soạn để tưởng thưởng các thành viên đội dự án đã tăng ca nhiều tuần liên tiếp.

Hỏi đáp về từ 慰劳

慰劳 nghĩa là gì?

慰劳 (wèi láo) nghĩa là bày tỏ sự cảm kích (bằng lời nói tử tế, quà nhỏ v.v.); an ủi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 慰劳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 慰, 劳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.