XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 劳 đọc là láo, nghĩa là lao động; công việc. Thuộc bộ Lực 力. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

劳

[láo]

lao động; công việc; người lao động

平台常借合作名义,规避劳动合同法律风险。

píng tái cháng jiè hé zuò míng yì, guī bì láo dòng hé tong fǎ lǜ fēng xiǎn.

Nền tảng thường mượn danh hợp tác để né tránh rủi ro pháp lý về hợp đồng lao động.

Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do

劳驾帮我拿一下桌子上的文件。

láo jià bāng wǒ ná yí xià zhuō zi shàng de wén jiàn.

Làm ơn giúp tôi lấy tài liệu trên bàn một chút.

医生说是肌肉劳损,建议我暂停集训休养一阵子。

yī shēng shuō shì jī ròu láo sǔn, jiàn yì wǒ zàn tíng jí xùn xiū yǎng yí zhèn zǐ.

Bác sĩ nói là tổn thương cơ bắp do quá tải, khuyên mình tạm dừng tập huấn nghỉ ngơi một thời gian.

Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早

Hỏi đáp về chữ 劳

劳 nghĩa là gì?

劳 (láo) nghĩa là lao động; công việc.

Cách viết chữ 劳 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 劳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 劳 thuộc bộ Lực (力).

Chữ 劳 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 劳动 (láo dòng) – công việc; 劳驾 (láo jià) – làm ơn; 功劳 (gōng láo) – đóng góp; 操劳 (cāo láo) – làm việc chăm chỉ; 多劳多得 (duō láo duō dé) – làm nhiều hưởng nhiều; 劳务 (láo wù) – dịch vụ (công việc làm để kiếm tiền).