XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

劳力 đọc là láo lì, nghĩa là lao động; công nhân khỏe mạnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 劳力

劳力 nghĩa là gì?

劳力 (láo lì) nghĩa là lao động; công nhân khỏe mạnh.

Cách viết 劳力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 劳, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 劳力?

Thường gặp: 劳力士 (láo lì shì) – Rolex (thương hiệu đồng hồ đeo tay của Thụy Sĩ); 劳心劳力 (láo xīn láo lì) – hao tổn tâm trí và sức lực.