XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

劳作 đọc là láo zuò, nghĩa là lao động; lao động thủ công. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

劳作

[láo zuò] [劳 作]

lao động; lao động thủ công

常年劳作让她拥有了健美的体魄。

cháng nián láo zuò ràng tā yōng yǒu le jiàn měi de tǐ pò.

Lao động quanh năm giúp cô ấy có được một thể chất khỏe đẹp.

常年辛勤劳作使他累积了丰富经验。

cháng nián xīn qín láo zuò shǐ tā lěi jī le fēng fù jīng yàn.

Lao động chăm chỉ nhiều năm giúp anh ấy tích lũy được kinh nghiệm phong phú.

农民们辛勤劳作,确保秋粮颗粒归仓。

nóng mín men xīn qín láo zuò, què bǎo qiū liáng kē lì guī cāng.

Người nông dân làm việc vất vả để đảm bảo thu trọn lúa mùa vào kho.

Hỏi đáp về từ 劳作

劳作 nghĩa là gì?

劳作 (láo zuò) nghĩa là lao động; lao động thủ công.

Cách viết 劳作 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 劳, 作 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.