XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

叫作 đọc là jiào zuò, nghĩa là gọi; được gọi là. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

叫作

[jiào zuò] [叫 作]

gọi; được gọi là

给事物取名或称呼

这个东西叫作电脑。

zhè ge dōng xī jiào zuò diàn nǎo.

Thứ này được gọi là máy tính.

南方人把这种习惯叫作“饮茶”。

nán fāng rén bǎ zhè zhǒng xí guàn jiào zuò“ yǐn chá”.

Người miền Nam gọi thói quen này là "ẩm trà" (uống trà).

Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是

中国有句俗语,叫作入乡随俗。

zhōng guó yǒu jù sú yǔ, jiào zuò rù xiāng suí sú.

Trung Quốc có câu tục ngữ rằng: Nhập gia tùy tục.

Hỏi đáp về từ 叫作

叫作 nghĩa là gì?

叫作 (jiào zuò) nghĩa là gọi; được gọi là. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 叫作 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 叫, 作 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.