XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 曰 đọc là yuē, nghĩa là nói; phát biểu. Thuộc bộ Viết 曰. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

曰

[yuē]

nói; phát biểu

说;讲

子曰:“学而时习之,不亦说乎?”

zǐ yuē:“ xué ér shí xí zhī, bú yì shuō hū?”

Khổng Tử nói: “Học mà thường xuyên ôn tập, chẳng phải vui sao?”

gọi là; xưng là

叫做;称作

传统美德一曰仁,二曰义。

chuán tǒng měi dé yì yuē rén, èr yuē yì.

Mỹ đức truyền thống thứ nhất gọi là nhân, thứ hai gọi là nghĩa.

Hỏi đáp về chữ 曰

曰 nghĩa là gì?

曰 (yuē) nghĩa là nói; phát biểu. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 曰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 曰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 曰 thuộc bộ Viết (曰).

Chữ 曰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 号曰 (hào yuē) – được đặt tên; 子曰 (zǐ yuē) – Khổng Tử nói:; 诗曰 (shī yuē) – một bài thơ rằng:; 美其名曰 (měi qí míng yuē) – gọi bằng cái tên mỹ miều (thành ngữ).

Chữ 曰: nghĩa, cách viết, từ ghép | XueHanYu