子曰
[zǐ yuē] [子 曰]
Khổng Tử nói:
子曰:“学而时习之,不亦说乎?”
zǐ yuē:“ xué ér shí xí zhī, bú yì shuō hū?”Khổng Tử nói: “Học mà thường xuyên ôn tập, chẳng phải vui sao?”
子曰 đọc là zǐ yuē, nghĩa là Khổng Tử nói:. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zǐ yuē] [子 曰]
Khổng Tử nói:
子曰:“学而时习之,不亦说乎?”
zǐ yuē:“ xué ér shí xí zhī, bú yì shuō hū?”Khổng Tử nói: “Học mà thường xuyên ôn tập, chẳng phải vui sao?”
子曰 (zǐ yuē) nghĩa là Khổng Tử nói:.
Viết lần lượt từng chữ 子, 曰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.