XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

子弟 đọc là zǐ dì, nghĩa là con em; con cháu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

子弟

[zǐ dì] [子 弟]

con em; con cháu; thế hệ trẻ

年轻一代的子侄弟妹或后辈

学校致力于为广大劳动者子弟提供优质的教育资源。

xué xiào zhì lì yú wèi guǎng dà láo dòng zhě zǐ dì tí gōng yōu zhì de jiào yù zī yuán.

Nhà trường nỗ lực cung cấp nguồn tài nguyên giáo dục chất lượng cho con em người lao động.

Hỏi đáp về từ 子弟

子弟 nghĩa là gì?

子弟 (zǐ dì) nghĩa là con em; con cháu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 子弟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 子, 弟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 子弟?

Thường gặp: 八旗子弟 (bā qí zǐ dì) – con của gia đình quý tộc Mãn Châu (quý tộc); 故家子弟 (gù jiā zǐ dì) – xuất thân từ gia đình lâu đời; 梨园子弟 (lí yuán zǐ dì) – diễn viên opera Trung Quốc; 纨绔子弟 (wán kù zǐ dì) – công tử con nhà giàu hay hưởng lạc; 纨裤子弟 (wán kù zǐ dì) – công tử bột; 误人子弟 (wù rén zǐ dì) – (về giáo viên lười biếng hoặc kém cỏi) cản trở tiến bộ của học sinh.