XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

弟子 đọc là dì zǐ, nghĩa là đệ tử; người theo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

弟子

[dì zǐ] [弟 子]

1.đệ tử; người theo

跟随老师学习的人

这位教授一生培养了许多优秀的弟子。

zhè wèi jiào shòu yì shēng péi yǎng le xǔ duō yōu xiù de dì zǐ.

Vị giáo sư này cả đời đã đào tạo ra rất nhiều đệ tử ưu tú.

2.con em; thế hệ sau

子弟与晚辈

古代家训多用来教育弟子。

gǔ dài jiā xùn duō yòng lái jiào yù dì zǐ.

Gia huấn thời xưa phần lớn dùng để giáo dục con em.

师父告诫弟子,下山后不可为非作歹。

shī fu gào jiè dì zǐ, xià shān hòu bù kě wéi fēi zuò dǎi.

Sư phụ dặn dò đệ tử, sau khi xuất sư không được làm điều xằng bậy.

Hỏi đáp về từ 弟子

弟子 nghĩa là gì?

弟子 (dì zǐ) nghĩa là đệ tử; người theo. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 弟子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 弟, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 弟子?

Thường gặp: 关门弟子 (guān mén dì zǐ) – đệ tử cuối cùng của một sư phụ.