XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

关门弟子 đọc là guān mén dì zǐ, nghĩa là đệ tử cuối cùng của một sư phụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

关门弟子

[guān mén dì zǐ] [关 门 弟 子]

đệ tử cuối cùng của một sư phụ

他是那位国画大师最得意的关门弟子。

tā shì nà wèi guó huà dà shī zuì dé yì de guān mén dì zǐ.

Anh ấy là đệ tử chân truyền đắc ý nhất của vị đại sư quốc họa đó.

Hỏi đáp về từ 关门弟子

关门弟子 nghĩa là gì?

关门弟子 (guān mén dì zǐ) nghĩa là đệ tử cuối cùng của một sư phụ.

Cách viết 关门弟子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 关, 门, 弟, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.