XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 弟 đọc là dì, nghĩa là em trai; nam nhỏ tuổi hơn. Thuộc bộ Cung 弓. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

弟

[dì]

em trai; nam nhỏ tuổi hơn; tôi (lời khiêm tốn trong thư)

年幼男性;弟弟;书信中的谦称

他是我弟。

tā shì wǒ dì.

Cậu ấy là em trai tôi.

哦,是您的弟弟啊。

ò, shì nín de dì di a.

Ồ, là em trai của thầy ạ.

Trong bài: Xem ảnh hỏi xác nhận người · 是 / 不是

他很聪明,而他的弟弟更努力。

tā hěn cōng ming, ér tā de dì di gèng nǔ lì.

Cậu ấy rất thông minh, còn em trai cậu ấy thì chăm chỉ hơn.

您说得对,这些教材卖给学弟学妹更合适。

nín shuō de duì, zhè xiē jiào cái mài gěi xué dì xué mèi gèng hé shì.

Thầy nói đúng, mấy cuốn giáo trình này bán cho các em khóa dưới hợp lý hơn.

Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光

Hỏi đáp về chữ 弟

弟 nghĩa là gì?

弟 (dì) nghĩa là em trai; nam nhỏ tuổi hơn. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 弟 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 弟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 弟 thuộc bộ Cung (弓).

Chữ 弟 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 弟弟 (dì di) – em trai; 兄弟 (xiōng dì) – anh em; 徒弟 (tú dì) – người học việc; 弟子 (dì zǐ) – đệ tử; 子弟 (zǐ dì) – con em; 仁弟 (rén dì) – (cách viết tôn kính dành cho người nam trẻ) Người bạn trẻ thân mến.