XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

徒弟 đọc là tú dì, nghĩa là người học việc; đệ tử. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

徒弟

[tú dì] [徒 弟]

người học việc; đệ tử

跟从师傅学习技艺的人

这位老木匠耐心地指导新来的徒弟。

zhè wèi lǎo mù jiàng nài xīn dì zhǐ dǎo xīn lái de tú dì.

Bác thợ mộc già kiên nhẫn chỉ bảo người học việc mới đến.

师傅把压箱底的绝招传授给了徒弟。

shī fu bǎ yā xiāng dǐ de jué zhāo chuán shòu gěi le tú dì.

Sư phụ đã truyền lại tuyệt chiêu giữ kín bấy lâu cho đệ tử.

师父耐心地向徒弟传授传统的木工手艺。

shī fu nài xīn dì xiàng tú dì chuán shòu chuán tǒng de mù gōng shǒu yì.

Sư phụ kiên nhẫn truyền thụ nghề mộc truyền thống cho đệ tử.

Hỏi đáp về từ 徒弟

徒弟 nghĩa là gì?

徒弟 (tú dì) nghĩa là người học việc; đệ tử. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 徒弟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 徒, 弟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.