XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 徒 đọc là tú, nghĩa là đệ tử; học trò. Thuộc bộ Sách (xích) 彳. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

徒

[tú]

đệ tử; học trò; tín đồ; đi bộ; trần; trống rỗng

整个车间安安静静的,完全看不到年轻学徒的身影。

zhěng gè chē jiān ān ān jìng jìng de, wán quán kàn bú dào nián qīng xué tú de shēn yǐng.

Cả phân xưởng yên ắng, hoàn toàn không thấy bóng dáng của học việc trẻ tuổi nào.

Trong bài: Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐

匪徒持枪闯进便利店威胁店员。

fěi tú chí qiāng chuǎng jìn biàn lì diàn wēi xié diàn yuán.

Tên cướp cầm súng xông vào cửa hàng tiện lợi đe dọa nhân viên.

进度如何?若仅剩收尾工作,拖延下去反而徒增心理负担。

jìn dù rú hé? ruò jǐn shèng shōu wěi gōng zuò, tuō yán xià qù fǎn ér tú zēng xīn lǐ fù dān.

Tiến độ thế nào rồi? Nếu chỉ còn phần kết thúc, kéo dài lại càng thêm gánh nặng tâm lý.

Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性

Hỏi đáp về chữ 徒

徒 nghĩa là gì?

徒 (tú) nghĩa là đệ tử; học trò.

Cách viết chữ 徒 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 徒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 徒 thuộc bộ Sách (xích) (彳).

Chữ 徒 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 匪徒 (fěi tú) – tên cướp; 徒弟 (tú dì) – người học việc; 歹徒 (dǎi tú) – kẻ ác; 徒步 (tú bù) – đi bộ; 丹徒 (dān tú) – quận Dantu của thành phố Trấn Giang 镇江市 (zhèn jiāng shì), Giang Tô; 使徒 (shǐ tú) – tông đồ.