XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

匪徒 đọc là fěi tú, nghĩa là tên cướp; thổ phỉ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

匪徒

[fěi tú] [匪 徒]

tên cướp; thổ phỉ

强盗;进行抢劫等犯罪活动的人

警察迅速赶到现场,将匪徒全部抓获。

jǐng chá xùn sù gǎn dào xiàn chǎng, jiāng fěi tú quán bù zhuā huò.

Cảnh sát nhanh chóng đến hiện trường và bắt giữ toàn bộ bọn cướp.

警察迅速抓住匪徒并绑住了他的双手。

jǐng chá xùn sù zhuā zhù fěi tú bìng bǎng zhù le tā de shuāng shǒu.

Cảnh sát nhanh chóng bắt lấy tên cướp và trói chặt hai tay hắn.

Hỏi đáp về từ 匪徒

匪徒 nghĩa là gì?

匪徒 (fěi tú) nghĩa là tên cướp; thổ phỉ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 匪徒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 匪, 徒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 匪徒?

Thường gặp: 匪徒集团 (fěi tú jí tuán) – băng đảng.