XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 匪 đọc là fěi, nghĩa là cướp; (văn học) chẳng. Thuộc bộ Phương 匚. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

匪

[fěi]

cướp; (văn học) chẳng

匪徒持枪闯进便利店威胁店员。

fěi tú chí qiāng chuǎng jìn biàn lì diàn wēi xié diàn yuán.

Tên cướp cầm súng xông vào cửa hàng tiện lợi đe dọa nhân viên.

那伙匪徒在深夜抢劫了一家银行。

nà huǒ fěi tú zài shēn yè qiǎng jié le yì jiā yín háng.

Bọn cướp đó đã cướp một ngân hàng vào lúc nửa đêm.

勇敢的市民协助警方制服了匪徒。

yǒng gǎn de shì mín xié zhù jǐng fāng zhì fú le fěi tú.

Người dân dũng cảm đã hỗ trợ cảnh sát khống chế tên cướp.

Hỏi đáp về chữ 匪

匪 nghĩa là gì?

匪 (fěi) nghĩa là cướp; (văn học) chẳng.

Cách viết chữ 匪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 匪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 匪 thuộc bộ Phương (匚).

Chữ 匪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 匪徒 (fěi tú) – tên cướp; 土匪 (tǔ fěi) – thổ phỉ; 共匪 (gòng fěi) – thổ phỉ cộng sản (tức là lính PLA (trong nội chiến) hoặc cộng sản Tr…; 剿匪 (jiǎo fěi) – gửi lực lượng vũ trang để trấn áp; 劫匪 (jié fěi) – kẻ cướp; 匪巢 (fěi cháo) – sào huyệt thổ phỉ.