XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

匪帮 đọc là fěi bāng, nghĩa là băng cướp; băng nhóm tội phạm (trước đây thường dùng cho đối thủ chính trị). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

匪帮

[fěi bāng] [匪 帮]

băng cướp; băng nhóm tội phạm (trước đây thường dùng cho đối thủ chính trị)

Hỏi đáp về từ 匪帮

匪帮 nghĩa là gì?

匪帮 (fěi bāng) nghĩa là băng cướp; băng nhóm tội phạm (trước đây thường dùng cho đối thủ chính trị).

Cách viết 匪帮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 匪, 帮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.