XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抢劫 đọc là qiǎng jié, nghĩa là cướp; cướp bóc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

抢劫【搶劫】

[qiǎng jié] [抢 劫]

cướp; cướp bóc

用暴力等手段强行夺取公私财物。

犯罪团伙企图抢劫市中心的金店,最终被警方一网打尽。

fàn zuì tuán huǒ qǐ tú qiǎng jié shì zhōng xīn de jīn diàn, zuì zhōng bèi jǐng fāng yì wǎng dǎ jìn.

Băng nhóm tội phạm mưu toan cướp tiệm vàng ở trung tâm thành phố, cuối cùng đã bị cảnh sát bắt trọn ổ.

那伙匪徒在深夜抢劫了一家银行。

nà huǒ fěi tú zài shēn yè qiǎng jié le yì jiā yín háng.

Bọn cướp đó đã cướp một ngân hàng vào lúc nửa đêm.

警察迅速抓获了那名持刀抢劫的强盗。

jǐng chá xùn sù zhuā huò le nà míng chí dāo qiǎng jié de qiáng dào.

Cảnh sát đã nhanh chóng bắt giữ tên cướp cầm dao cướp bóc đó.

几名歹徒企图抢劫银行,最终被当场抓获。

jǐ míng dǎi tú qǐ tú qiǎng jié yín háng, zuì zhōng bèi dāng chǎng zhuā huò.

Mấy tên cướp mưu toan cướp ngân hàng, cuối cùng bị bắt tại trận.

Hỏi đáp về từ 抢劫

抢劫 nghĩa là gì?

抢劫 (qiǎng jié) nghĩa là cướp; cướp bóc. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 抢劫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抢, 劫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 抢劫?

Thường gặp: 抢劫案 (qiǎng jié àn) – vụ cướp; 抢劫罪 (qiǎng jié zuì) – tội cướp bóc; 持枪抢劫 (chí qiāng qiǎng jié) – cướp có vũ trang.