抢眼【搶眼】
[qiǎng yǎn] [抢 眼]
bắt mắt
形象或颜色引人注意
她今天穿了一身红色的礼服,在晚会上格外抢眼。
tā jīn tiān chuān le yì shēn hóng sè de lǐ fú, zài wǎn huì shàng gé wài qiǎng yǎn.Hôm nay cô ấy mặc chiếc váy dạ hội màu đỏ, vô cùng bắt mắt trong bữa tiệc.
抢眼 đọc là qiǎng yǎn, nghĩa là bắt mắt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiǎng yǎn] [抢 眼]
bắt mắt
形象或颜色引人注意
她今天穿了一身红色的礼服,在晚会上格外抢眼。
tā jīn tiān chuān le yì shēn hóng sè de lǐ fú, zài wǎn huì shàng gé wài qiǎng yǎn.Hôm nay cô ấy mặc chiếc váy dạ hội màu đỏ, vô cùng bắt mắt trong bữa tiệc.
抢眼 (qiǎng yǎn) nghĩa là bắt mắt. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 抢, 眼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.