XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不起眼 đọc là bù qǐ yǎn, nghĩa là không đáng chú ý; không có gì đặc biệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

不起眼

[bù qǐ yǎn] [BẤT 起 眼]

không đáng chú ý; không có gì đặc biệt

外表普通,引不起别人注意。

他在角落里开了一家毫不起眼的小书店。

tā zài jiǎo luò lǐ kāi le yì jiā háo bù qǐ yǎn de xiǎo shū diàn.

Anh ấy mở một hiệu sách nhỏ chẳng hề bắt mắt ở trong góc.

建筑的侧面有一扇不起眼的小门。

jiàn zhù de cè miàn yǒu yí shàn bù qǐ yǎn de xiǎo mén.

Mặt bên của tòa nhà có một cánh cửa nhỏ không mấy nổi bật.

Hỏi đáp về từ 不起眼

不起眼 nghĩa là gì?

不起眼 (bù qǐ yǎn) nghĩa là không đáng chú ý; không có gì đặc biệt. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 不起眼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 起, 眼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不起眼?

Thường gặp: 不起眼儿 (bù qǐ yǎn r) – biến thể nhĩ hóa của 不起眼 (bù qǐ yǎn).