XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

醒目 đọc là xǐng mù, nghĩa là bắt mắt (tiêu đề); nổi bật (minh họa). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

醒目

[xǐng mù] [醒 目]

bắt mắt (tiêu đề); nổi bật (minh họa)

形象明显,容易引人注意。

王老师把重点语法写在黑板最醒目的位置。

wáng lǎo shī bǎ zhòng diǎn yǔ fǎ xiě zài hēi bǎn zuì xǐng mù dì wèi zhì.

Thầy Vương viết ngữ pháp trọng tâm ở vị trí bắt mắt nhất trên bảng.

他在重点段落旁做了醒目的记号,方便复习。

tā zài zhòng diǎn duàn luò páng zuò le xǐng mù dì jì hào, fāng biàn fù xí.

Anh ấy đánh dấu bắt mắt bên cạnh đoạn trọng tâm để tiện ôn tập.

Hỏi đáp về từ 醒目

醒目 nghĩa là gì?

醒目 (xǐng mù) nghĩa là bắt mắt (tiêu đề); nổi bật (minh họa). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 醒目 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 醒, 目 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.