XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

栏目 đọc là lán mù, nghĩa là chuyên mục cố định hoặc phân đoạn (trong ấn phẩm hoặc chương trình phát sóng); chương trình (truyền hình hoặc radio). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

栏目【欄目】

[lán mù] [栏 目]

chuyên mục cố định hoặc phân đoạn (trong ấn phẩm hoặc chương trình phát sóng); chương trình (truyền hình hoặc radio)

报纸、广播或网站的分门专栏

我最喜欢看这个电视栏目。

wǒ zuì xǐ huan kàn zhè ge diàn shì lán mù.

Tôi thích xem chuyên mục truyền hình này nhất.

这个栏目是电视台的王牌节目。

zhè ge lán mù shì diàn shì tái de wáng pái jié mù.

Chuyên mục này là chương trình chủ lực hàng đầu của đài truyền hình.

电视台打造了一批有影响力的品牌栏目。

diàn shì tái dǎ zào le yì pī yǒu yǐng xiǎng lì de pǐn pái lán mù.

Đài truyền hình đã xây dựng một loạt các chuyên mục đặc trưng đầy sức ảnh hưởng.

Hỏi đáp về từ 栏目

栏目 nghĩa là gì?

栏目 (lán mù) nghĩa là chuyên mục cố định hoặc phân đoạn (trong ấn phẩm hoặc chương trình phát sóng); chương trình (truyền hình hoặc radio). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 栏目 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 栏, 目 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.