XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

剧目 đọc là jù mù, nghĩa là tác phẩm sân khấu (kịch hoặc opera); danh sách tiết mục. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

剧目【劇目】

[jù mù] [剧 目]

tác phẩm sân khấu (kịch hoặc opera); danh sách tiết mục; danh sách vở kịch hoặc opera

戏剧演出的剧本或节目清单。

这家艺术中心下个月将推出一系列经典的传统剧目。

zhè jiā yì shù zhōng xīn xià gè yuè jiāng tuī chū yí xì liè jīng diǎn de chuán tǒng jù mù.

Trung tâm nghệ thuật này tháng tới sẽ giới thiệu một loạt vở diễn truyền thống kinh điển.

确实如此,很多经典剧目若不改革,恐怕面临失传的危险。

què shí rú cǐ, hěn duō jīng diǎn jù mù ruò bù gǎi gé, kǒng pà miàn lín shī chuán de wēi xiǎn.

Đúng là như vậy, rất nhiều vở diễn kinh điển nếu không cải cách e rằng đối mặt nguy cơ thất truyền.

Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了

Hỏi đáp về từ 剧目

剧目 nghĩa là gì?

剧目 (jù mù) nghĩa là tác phẩm sân khấu (kịch hoặc opera); danh sách tiết mục. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 剧目 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 剧, 目 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 剧目?

Thường gặp: 保留剧目 (bǎo liú jù mù) – tác phẩm tiết mục.