XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 剧 đọc là jù, nghĩa là tác phẩm sân khấu (kịch, opera, phim truyền hình, v.v.); kịch tính (thay đổi, gia tăng, v.v.). Thuộc bộ Đao 刀. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

剧【劇】

[jù]

tác phẩm sân khấu (kịch, opera, phim truyền hình, v.v.); kịch tính (thay đổi, gia tăng, v.v.); cấp tính

戏剧或电视剧;也指剧烈

这部剧的剧情非常吸引人,观众都很喜欢。

zhè bù jù de jù qíng fēi cháng xī yǐn rén, guān zhòng dōu hěn xǐ huan.

Kịch bản của bộ phim này rất thu hút, khán giả đều rất thích.

我真的没想到京剧会这么受欢迎。

wǒ zhēn de méi xiǎng dào jīng jù huì zhè me shòu huān yíng.

Mình thật sự không ngờ Kinh kịch lại được yêu thích đến thế.

Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V

奶奶每天晚上都看这部连续剧。

nǎi nai měi tiān wǎn shàng dōu kàn zhè bù lián xù jù.

Bà nội tối nào cũng xem bộ phim truyền hình này.

今天剧场的人真多,居然都坐满了。

jīn tiān jù chǎng de rén zhēn duō, jū rán dōu zuò mǎn le.

Hôm nay nhà hát đông người thật, thế mà ngồi kín hết cả rồi.

Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V

Hỏi đáp về chữ 剧

剧 nghĩa là gì?

剧 (jù) nghĩa là tác phẩm sân khấu (kịch, opera, phim truyền hình, v.v.); kịch tính (thay đổi, gia tăng, v.v.). Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 剧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 剧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 剧 thuộc bộ Đao (刀).

Chữ 剧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 京剧 (Jīng jù) – Kinh kịch; 剧场 (jù chǎng) – rạp hát; 话剧 (huà jù) – vở kịch sân khấu; 电视剧 (diàn shì jù) – phim truyền hình; 连续剧 (lián xù jù) – phim truyền hình nhiều tập; 剧本 (jù běn) – kịch bản sân khấu, điện ảnh.