XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

利害 đọc là lì hài, nghĩa là lợi hại; lợi ích và thiệt hại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

利害

[lì hài] [利 害]

1.lợi hại; lợi ích và thiệt hại

利益和损害

这件事关乎大家的切身利害。

zhè jiàn shì guān hū dà jiā de qiè shēn lì hài.

Việc này liên quan đến lợi hại thiết thân của mọi người.

2.lợi ích và thiệt hại; lợi hại

剧烈、严重或难以对付

这个问题关系到公司的切身利害,必须慎重处理。

zhè ge wèn tí guān xì dào gōng sī de qiè shēn lì hài, bì xū shèn zhòng chǔ lǐ.

Vấn đề này liên quan đến lợi hại sát sườn của công ty, phải xử lý thận trọng.

Hỏi đáp về từ 利害

利害 nghĩa là gì?

利害 (lì hài) nghĩa là lợi hại; lợi ích và thiệt hại. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 利害 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 利, 害 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 利害?

Thường gặp: 利害关系 (lì hài guān xi) – lợi ích; 利害冲突 (lì hài chōng tū) – xung đột lợi ích; 利害攸关 (lì hài yōu guān) – có lợi ích sống còn; 利害关系人 (lì hài guān xi rén) – bên liên quan; 利害关系方 (lì hài guān xi fāng) – bên quan tâm.