XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

利润 đọc là lì rùn, nghĩa là lợi nhuận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

利润

[lì rùn] [利 润]

lợi nhuận

收入减去成本后的盈余

公司今年的利润比去年增长了百分之十。

gōng sī jīn nián de lì rùn bǐ qù nián zēng zhǎng le bǎi fēn zhī shí.

Lợi nhuận năm nay của công ty tăng 10% so với năm ngoái.

难怪利润没有随销售额同步攀升。

nán guài lì rùn méi yǒu suí xiāo shòu é tóng bù pān shēng.

Thảo nào lợi nhuận không tăng song song với doanh số.

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

哦,那你的利润不是少了吗?当时没犹豫?

ò, nà nǐ de lì rùn bú shì shǎo le ma? dāng shí méi yóu yù?

Ồ, vậy lợi nhuận của em chẳng phải đã giảm sao? Lúc đó em không do dự à?

Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底

增加的成本抵消了今年的利润。

zēng jiā de chéng běn dǐ xiāo le jīn nián de lì rùn.

Chi phí tăng lên đã triệt tiêu lợi nhuận của năm nay.

Hỏi đáp về từ 利润

利润 nghĩa là gì?

利润 (lì rùn) nghĩa là lợi nhuận. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 利润 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 利, 润 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 利润?

Thường gặp: 净利润 (jìng lì rùn) – lợi nhuận ròng; 利润率 (lì rùn lǜ) – tỷ suất lợi nhuận; 超额利润 (chāo é lì rùn) – lợi nhuận siêu ngạch.