XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

利息 đọc là lì xī, nghĩa là lãi (trên khoản vay); lượng từ: 笔 (bǐ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

利息

[lì xī] [利 息]

lãi (trên khoản vay); lượng từ: 笔 (bǐ)

存贷款产生的额外钱

把钱存进银行每个月都有利息。

bǎ qián cún jìn yín háng měi gè yuè dōu yǒu lì xī.

Gửi tiền vào ngân hàng mỗi tháng đều có tiền lãi.

笔

是的,钱存银行利息太低,很难抵御通货膨胀风险。

shì de, qián cún yín háng lì xī tài dī, hěn nán dǐ yù tōng huò péng zhàng fēng xiǎn.

Vâng ạ, tiền gửi ngân hàng lãi suất thấp quá, rất khó chống lại rủi ro lạm phát.

Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát

我爸妈退休金的利息收入正在逐渐减少,我很担心。

wǒ bà mā tuì xiū jīn de lì xī shōu rù zhèng zài zhú jiàn jiǎn shǎo, wǒ hěn dān xīn.

Thu nhập tiền lãi từ lương hưu của bố mẹ mình đang dần dần giảm đi, mình rất lo.

Trong bài: Phân bổ quỹ hưu trí gia đình trước biến động lãi suất · 逐渐

Hỏi đáp về từ 利息

利息 nghĩa là gì?

利息 (lì xī) nghĩa là lãi (trên khoản vay); lượng từ: 笔 (bǐ). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 利息 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 利, 息 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 利息?

Thường gặp: 利息率 (lì xi lǜ) – lãi suất.