XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喘息 đọc là chuǎn xī, nghĩa là thở hổn hển; nghỉ lấy hơi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

喘息

[chuǎn xī] [喘 息]

thở hổn hển; nghỉ lấy hơi

急促呼吸;在紧张劳累中暂停休息

连续工作数小时后,他终于能喘息一下。

lián xù gōng zuò shù xiǎo shí hòu, tā zhōng yú néng chuǎn xī yí xià.

Sau nhiều giờ làm việc liên tục, cuối cùng anh ấy cũng có thể tạm nghỉ ngơi.

赞同,既保障业务顺利运转,又能给团队留出充分的喘息空间。

zàn tóng, jì bǎo zhàng yè wù shùn lì yùn zhuǎn, yòu néng gěi tuán duì liú chū chōng fèn de chuǎn xī kōng jiān.

Tán thành, vừa bảo đảm nghiệp vụ vận hành thuận lợi, lại vừa chừa ra không gian nghỉ ngơi đầy đủ cho đội ngũ.

Trong bài: Đề xuất chính sách ngắt kết nối kỹ thuật số

嗯,最近事务特别繁重,常常忙到深夜,几乎没有喘息的余地。

èn, zuì jìn shì wù tè bié fán zhòng, cháng cháng máng dào shēn yè, jī hū méi yǒu chuǎn xī de yú dì.

Ừ, gần đây công việc đặc biệt nặng nề, thường bận đến khuya, gần như không có chỗ để thở.

Trong bài: Áp lực công việc ngày càng tăng · 与日俱增

好极了,这样既能堵住向外传输的漏洞,又能给本地初创生态留出喘息机会。

hǎo jí le, zhè yàng jì néng dǔ zhù xiàng wài chuán shū de lòu dòng, yòu néng gěi běn dì chū chuàng shēng tài liú chū chuǎn xī jī huì.

Tuyệt quá, làm thế vừa có thể bịt kẽ hở chuyển dữ liệu ra ngoài, vừa để lại khoảng thở cho hệ sinh thái khởi nghiệp bản địa.

Trong bài: Điều trần đóng góp ý kiến dự thảo luật dữ liệu

Hỏi đáp về từ 喘息

喘息 nghĩa là gì?

喘息 (chuǎn xī) nghĩa là thở hổn hển; nghỉ lấy hơi. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 喘息 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喘, 息 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.