XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喘气 đọc là chuǎn qì, nghĩa là thở sâu; thở hổn hển. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

喘气【喘氣】

[chuǎn qì] [喘 气]

thở sâu; thở hổn hển; thở dốc; nghỉ lấy hơi; lấy lại hơi thở

呼吸急促;也指紧张活动中短暂休息

他一口气跑上六楼,累得直喘气。

tā yì kǒu qì pǎo shàng liù lóu, lèi de zhí chuǎn qì.

Anh ấy chạy một mạch lên tầng sáu, mệt đến mức thở hổn hển.

早上好,大卫。你怎么一直喘气?

zǎo shàng hǎo, dà wèi. nǐ zěn me yì zhí chuǎn qì?

Chào buổi sáng, Đại Vệ. Sao bạn cứ thở dốc vậy?

Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别

跑完步以后,他累得直喘气。

pǎo wán bù yǐ hòu, tā lèi de zhí chuǎn qì.

Sau khi chạy bộ xong, anh ấy mệt đến mức thở dốc liên tục.

Hỏi đáp về từ 喘气

喘气 nghĩa là gì?

喘气 (chuǎn qì) nghĩa là thở sâu; thở hổn hển. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 喘气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喘, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.