XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 喘 đọc là chuǎn, nghĩa là thở dốc; thở hổn hển. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

喘

[chuǎn]

thở dốc; thở hổn hển

急促地呼吸;哮喘

他跑得太快,不停地喘着气。

tā pǎo de tài kuài, bù tíng dì chuǎn zhe qì.

Anh ấy chạy quá nhanh, không ngừng thở dốc.

早上好,大卫。你怎么一直喘气?

zǎo shàng hǎo, dà wèi. nǐ zěn me yì zhí chuǎn qì?

Chào buổi sáng, Đại Vệ. Sao bạn cứ thở dốc vậy?

Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别

他一口气跑上六楼,累得直喘气。

tā yì kǒu qì pǎo shàng liù lóu, lèi de zhí chuǎn qì.

Anh ấy chạy một mạch lên tầng sáu, mệt đến mức thở hổn hển.

上周我治哮喘用了新药,真怕会被禁赛。

shàng zhōu wǒ zhì xiào chuǎn yòng le xīn yào, zhēn pà huì bèi jìn sài.

Tuần trước tôi dùng thuốc mới trị hen suyễn, rất sợ sẽ bị cấm thi đấu.

Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于

Hỏi đáp về chữ 喘

喘 nghĩa là gì?

喘 (chuǎn) nghĩa là thở dốc; thở hổn hển. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 喘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 喘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 喘 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 喘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 喘气 (chuǎn qì) – thở sâu; 喘息 (chuǎn xī) – thở hổn hển; 哮喘 (xiào chuǎn) – bệnh hen suyễn; 喘振 (chuǎn zhèn) – hiện tượng rung giật (của máy nén); 娇喘 (jiāo chuǎn) – thở yếu ớt; 残喘 (cán chuǎn) – hơi thở còn lại.