哮喘病
[xiào chuǎn bìng] [哮 喘 病]
bệnh hen suyễn
他从小就患有严重的哮喘病。
tā cóng xiǎo jiù huàn yǒu yán zhòng de xiào chuǎn bìng.Cậu ấy từ nhỏ đã mắc bệnh hen suyễn nặng.
哮喘病 đọc là xiào chuǎn bìng, nghĩa là bệnh hen suyễn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiào chuǎn bìng] [哮 喘 病]
bệnh hen suyễn
他从小就患有严重的哮喘病。
tā cóng xiǎo jiù huàn yǒu yán zhòng de xiào chuǎn bìng.Cậu ấy từ nhỏ đã mắc bệnh hen suyễn nặng.
哮喘病 (xiào chuǎn bìng) nghĩa là bệnh hen suyễn.
Viết lần lượt từng chữ 哮, 喘, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.