XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哮喘病 đọc là xiào chuǎn bìng, nghĩa là bệnh hen suyễn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

哮喘病

[xiào chuǎn bìng] [哮 喘 病]

bệnh hen suyễn

他从小就患有严重的哮喘病。

tā cóng xiǎo jiù huàn yǒu yán zhòng de xiào chuǎn bìng.

Cậu ấy từ nhỏ đã mắc bệnh hen suyễn nặng.

Hỏi đáp về từ 哮喘病

哮喘病 nghĩa là gì?

哮喘病 (xiào chuǎn bìng) nghĩa là bệnh hen suyễn.

Cách viết 哮喘病 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哮, 喘, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.