XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 哮 đọc là xiào, nghĩa là thở hổn hển; gầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

哮

[xiào]

thở hổn hển; gầm; sủa (của động vật)

上周我治哮喘用了新药,真怕会被禁赛。

shàng zhōu wǒ zhì xiào chuǎn yòng le xīn yào, zhēn pà huì bèi jìn sài.

Tuần trước tôi dùng thuốc mới trị hen suyễn, rất sợ sẽ bị cấm thi đấu.

Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于

他从小就患有严重的哮喘病。

tā cóng xiǎo jiù huàn yǒu yán zhòng de xiào chuǎn bìng.

Cậu ấy từ nhỏ đã mắc bệnh hen suyễn nặng.

Hỏi đáp về chữ 哮

哮 nghĩa là gì?

哮 (xiào) nghĩa là thở hổn hển; gầm.

Cách viết chữ 哮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 哮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 哮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 咆哮 (páo xiào) – (thú dữ, dòng nước xiết, người đang cơn thịnh nộ, v.v.) gầm rú; 哮喘 (xiào chuǎn) – bệnh hen suyễn; 哮鸣 (xiào míng) – thở khò khè; 哮喘病 (xiào chuǎn bìng) – bệnh hen suyễn; 氨哮素 (ān xiào sù) – clenbuterol; 咆哮如雷 (páo xiào rú léi) – nổi giận đùng đùng (thành ngữ).