XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哮喘 đọc là xiào chuǎn, nghĩa là bệnh hen suyễn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

哮喘

[xiào chuǎn] [哮 喘]

bệnh hen suyễn

上周我治哮喘用了新药,真怕会被禁赛。

shàng zhōu wǒ zhì xiào chuǎn yòng le xīn yào, zhēn pà huì bèi jìn sài.

Tuần trước tôi dùng thuốc mới trị hen suyễn, rất sợ sẽ bị cấm thi đấu.

Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于

他从小就患有严重的哮喘病。

tā cóng xiǎo jiù huàn yǒu yán zhòng de xiào chuǎn bìng.

Cậu ấy từ nhỏ đã mắc bệnh hen suyễn nặng.

Hỏi đáp về từ 哮喘

哮喘 nghĩa là gì?

哮喘 (xiào chuǎn) nghĩa là bệnh hen suyễn.

Cách viết 哮喘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哮, 喘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 哮喘?

Thường gặp: 哮喘病 (xiào chuǎn bìng) – bệnh hen suyễn.