吁吁 đọc là xū xū, nghĩa là thở hổn hển; thở gấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 吁吁
吁吁 nghĩa là gì?
吁吁 (xū xū) nghĩa là thở hổn hển; thở gấp.
Cách viết 吁吁 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 吁, 吁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 吁吁?
Thường gặp: 喘吁吁 (chuǎn xū xū) – thở phì phò; 气吁吁 (qì xū xū) – thở hổn hển; 气喘吁吁 (qì chuǎn xū xū) – thở hổn hển.