XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 吁 đọc là xū, nghĩa là suỵt; im lặng. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吁

[xū]

suỵt; im lặng

我们是不是应该在报告结尾呼吁修改相关公约?

wǒ men shì bu shì yīng gāi zài bào gào jié wěi hū yù xiū gǎi xiāng guān gōng yuē?

Chúng ta có phải là nên kêu gọi sửa đổi công ước liên quan ở phần kết báo cáo không?

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类

专家呼吁大家重视环境保护。

zhuān jiā hū yù dà jiā zhòng shì huán jìng bǎo hù.

Các chuyên gia kêu gọi mọi người coi trọng việc bảo vệ môi trường.

那我现在就去起草声明,呼吁大家共同抵制虚假品牌。

nà wǒ xiàn zài jiù qù qǐ cǎo shēng míng, hū yù dà jiā gòng tóng dǐ zhì xū jiǎ pǐn pái.

Vậy giờ tớ đi soạn thảo bản tuyên bố ngay, kêu gọi mọi người cùng nhau tẩy chay các thương hiệu giả tạo.

Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp

Hỏi đáp về chữ 吁

吁 nghĩa là gì?

吁 (xū) nghĩa là suỵt; im lặng.

Cách viết chữ 吁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 吁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 吁 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 吁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 呼吁 (hū yù) – kêu gọi (ai đó làm gì); 吁吁 (xū xū) – thở hổn hển; 吁请 (yù qǐng) – kêu gọi; 喘吁吁 (chuǎn xū xū) – thở phì phò; 气吁吁 (qì xū xū) – thở hổn hển; 气喘吁吁 (qì chuǎn xū xū) – thở hổn hển.