XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 险 đọc là xiǎn, nghĩa là nguy hiểm; hiểm trở. Thuộc bộ Phụ 阜. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

险【險】

[xiǎn]

nguy hiểm; hiểm trở

危险;地勢陡峭;可能发生的灾祸

这座山的山路格外陡峭,地势十分险。

zhè zuò shān de shān lù gé wài dǒu qiào, dì shì shí fēn xiǎn.

Con đường lên ngọn núi này đặc biệt dốc đứng, địa thế vô cùng nguy hiểm.

suýt; suýt chút nữa

差一点;几乎

他今天路过路口时险些被电动车撞倒。

tā jīn tiān lù guò lù kǒu shí xiǎn xiē bèi diàn dòng chē zhuàng dǎo.

Hôm nay khi đi qua ngã tư anh ấy suýt chút nữa bị xe điện tông trúng.

是啊,要是下雨,爬山就很危险。

shì a, yào shi xià yǔ, pá shān jiù hěn wēi xiǎn.

Đúng thế, nếu trời mưa thì leo núi rất nguy hiểm.

Trong bài: Chuyến đi cuối tuần · 要是…就…

投资有风险,收益也不一定高。

tóu zī yǒu fēng xiǎn, shōu yì yě bù yí dìng gāo.

Đầu tư có rủi ro, thu nhập cũng chưa chắc cao.

你必须提供健康保险的证明。

nǐ bì xū tí gōng jiàn kāng bǎo xiǎn de zhèng míng.

Em bắt buộc cung cấp giấy chứng nhận của bảo hiểm sức khỏe.

Trong bài: Thắc mắc về thủ tục gia hạn visa · 关于

Hỏi đáp về chữ 险

险 nghĩa là gì?

险 (xiǎn) nghĩa là nguy hiểm; hiểm trở. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 险 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 险 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 险 thuộc bộ Phụ (阜).

Chữ 险 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 保险 (bǎo xiǎn) – bảo hiểm; 危险 (wēi xiǎn) – nguy hiểm; 风险 (fēng xiǎn) – rủi ro; 化险为夷 (huà xiǎn wéi yí) – biến nguy thành an (thành ngữ); 冒险 (mào xiǎn) – mạo hiểm; 惊险 (jīng xiǎn) – nguy hiểm.