XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

惊险 đọc là jīng xiǎn, nghĩa là nguy hiểm; thót tim. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

惊险【驚險】

[jīng xiǎn] [惊 险]

nguy hiểm; thót tim; căng thẳng; hồi hộp

场面危险使人提心吊胆

这部动作电影的情节十分惊险,观众看得屏住了呼吸。

zhè bù dòng zuò diàn yǐng de qíng jié shí fēn jīng xiǎn, guān zhòng kàn de píng zhù le hū xī.

Tình tiết của bộ phim hành động này vô cùng thót tim, khán giả xem mà nín thở.

cảnh tượng nguy hiểm; phen thót tim

危险而使人紧张的情景或经历

比赛过程充满了惊险与意外。

bǐ sài guò chéng chōng mǎn le jīng xiǎn yǔ yì wài.

Quá trình trận đấu tràn đầy sự gay cấn và bất ngờ.

这本小说讲述了一段惊险的丛林冒险。

zhè běn xiǎo shuō jiǎng shù le yí duàn jīng xiǎn de cóng lín mào xiǎn.

Cuốn tiểu thuyết này kể về một chuyến phiêu lưu nghẹt thở trong rừng rậm.

Hỏi đáp về từ 惊险

惊险 nghĩa là gì?

惊险 (jīng xiǎn) nghĩa là nguy hiểm; thót tim. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 惊险 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 惊, 险 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 惊险?

Thường gặp: 惊险片 (jīng xiǎn piàn) – phim ly kỳ (giật gân).

惊险 (jīng xiǎn) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu