XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摇摇欲坠 đọc là yáo yáo yù zhuì, nghĩa là lung lay; trên bờ vực sụp đổ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

摇摇欲坠【搖搖欲墜】

[yáo yáo yù zhuì] [摇 摇 欲 坠]

lung lay; trên bờ vực sụp đổ

形容非常危险,快要倒塌或崩溃。

这所老旧的木屋在暴风雨中显得摇摇欲坠。

zhè suǒ lǎo jiù de mù wū zài bào fēng yǔ zhōng xiǎn de yáo yáo yù zhuì.

Căn nhà gỗ cũ kỹ này trông có vẻ lung lay sắp đổ trong bão lớn.

Hỏi đáp về từ 摇摇欲坠

摇摇欲坠 nghĩa là gì?

摇摇欲坠 (yáo yáo yù zhuì) nghĩa là lung lay; trên bờ vực sụp đổ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 摇摇欲坠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摇, 摇, 欲, 坠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.