XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摇滚 đọc là yáo gǔn, nghĩa là nhạc rock; nhạc rock 'n' roll. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

摇滚【搖滾】

[yáo gǔn] [摇 滚]

nhạc rock; nhạc rock 'n' roll

一种节奏强烈的现代流行音乐

许多年轻人非常喜欢听摇滚音乐。

xǔ duō nián qīng rén fēi cháng xǐ huan tīng yáo gǔn yīn yuè.

Nhiều người trẻ rất thích nghe nhạc rock.

听完这首摇滚乐,大家直呼过瘾。

tīng wán zhè shǒu yáo gǔn yuè, dà jiā zhí hū guò yǐn.

Nghe xong bản nhạc rock này, mọi người đều hô thật đã.

摇滚巨星的音乐会在体育场举行。

yáo gǔn jù xīng de yīn yuè huì zài tǐ yù chǎng jǔ xíng.

Buổi hòa nhạc của siêu sao nhạc rock được tổ chức tại vận động trường.

这部作品揉合了传统民乐与现代摇滚。

zhè bù zuò pǐn róu hé le chuán tǒng mín yuè yǔ xiàn dài yáo gǔn.

Tác phẩm này dung hòa giữa nhạc dân gian truyền thống và rock hiện đại.

Hỏi đáp về từ 摇滚

摇滚 nghĩa là gì?

摇滚 (yáo gǔn) nghĩa là nhạc rock; nhạc rock 'n' roll. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 摇滚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摇, 滚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 摇滚?

Thường gặp: 后摇滚 (hòu yáo gǔn) – hậu rock (thể loại nhạc); 摇滚乐 (yáo gǔn yuè) – nhạc rock; 瞪鞋摇滚 (dèng xié yáo gǔn) – shoegaze (thể loại nhạc).