XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摇头 đọc là yáo tóu, nghĩa là lắc đầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

摇头【搖頭】

[yáo tóu] [摇 头]

lắc đầu

头向两边摇动,表示否定或无奈。

听完这个荒唐的建议,经理无奈地摇了摇头。

tīng wán zhè ge huāng táng de jiàn yì, jīng lǐ wú nài dì yáo le yáo tóu.

Nghe xong lời đề xuất vô lý này, giám đốc bất lực lắc đầu.

他摇了摇头,脑袋里一片空白。

tā yáo le yáo tóu, nǎo dài lǐ yí piàn kòng bái.

Anh ấy lắc đầu, trong đầu hoàn toàn trống rỗng.

问了他半天,他都摇摇头说不知。

wèn le tā bàn tiān, tā dōu yáo yáo tóu shuō bù zhī.

Hỏi nó một hồi lâu, nó đều lắc đầu nói không biết.

她摇了摇头,表示不同意。

tā yáo le yáo tóu, biǎo shì bù tóng yì.

Cô ấy lắc đầu, tỏ ý không đồng ý.

Hỏi đáp về từ 摇头

摇头 nghĩa là gì?

摇头 (yáo tóu) nghĩa là lắc đầu. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 摇头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摇, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 摇头?

Thường gặp: 摇头丸 (yáo tóu wán) – thuốc lắc; 摇头摆尾 (yáo tóu bǎi wěi) – gật đầu vẫy đuôi (thành ngữ).