XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摆动 đọc là bǎi dòng, nghĩa là đung đưa; di chuyển qua lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

摆动【擺動】

[bǎi dòng] [摆 动]

đung đưa; di chuyển qua lại; dao động

物体来回或左右移动

树枝在微风中轻轻摆动。

shù zhī zài wēi fēng zhōng qīng qīng bǎi dòng.

Cành cây đung đưa nhè nhẹ trong gió.

钟摆在墙上来回不停地摆动。

zhōng bǎi zài qiáng shàng lái huí bù tíng dì bǎi dòng.

Con lắc đồng hồ đung đưa không ngừng trên tường.

Hỏi đáp về từ 摆动

摆动 nghĩa là gì?

摆动 (bǎi dòng) nghĩa là đung đưa; di chuyển qua lại. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 摆动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摆, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.