XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

运动 đọc là yùn dòng, nghĩa là di chuyển; tập thể dục. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

运动【運動】

[yùn dòng] [运 动]

di chuyển; tập thể dục; thể thao

活动身体;移动

我喜欢运动。

wǒ xǐ huan yùn dòng.

Tôi thích thể thao.

phong trào xã hội; phong trào chính trị

为达目标而组织的集体行动

这场环保运动得到了广泛支持。

zhè chǎng huán bǎo yùn dòng dé dào le guǎng fàn zhī chí.

Phong trào bảo vệ môi trường này được nhiều người ủng hộ.

场

嗯,我觉得有点累,很少运动。

èn, wǒ jué de yǒu diǎn lèi, hěn shǎo yùn dòng.

Ừm, tôi thấy hơi mệt, ít vận động.

Trong bài: Hẹn giờ chạy bộ buổi sáng

适当运动有助于调节身体状态。

shì dàng yùn dòng yǒu zhù yú tiáo jié shēn tǐ zhuàng tài.

Vận động hợp lý giúp điều chỉnh trạng thái cơ thể.

等我一下,我穿上运动鞋就走。

děng wǒ yí xià, wǒ chuān shàng yùn dòng xié jiù zǒu.

Đợi mình một chút, mình đi giày thể thao vào là đi.

Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好

Hỏi đáp về từ 运动

运动 nghĩa là gì?

运动 (yùn dòng) nghĩa là di chuyển; tập thể dục. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 运动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 运, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 运动?

Thường gặp: 运动会 (yùn dòng huì) – cuộc thi thể thao; 运动员 (yùn dòng yuán) – vận động viên; 运动场 (yùn dòng chǎng) – sân thể thao; 运动学 (yùn dòng xué) – động học; 运动家 (yùn dòng jiā) – vận động viên; 运动战 (yùn dòng zhàn) – chiến tranh cơ động.