XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

运动员 đọc là yùn dòng yuán, nghĩa là vận động viên; lượng từ: 名 (míng), 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

运动员【運動員】

[yùn dòng yuán] [运 动 员]

vận động viên; lượng từ: 名 (míng), 个 (gè)

从事体育运动的人

这里的每个运动员都训练得很刻苦。

zhè lǐ de měi gè yùn dòng yuán dōu xùn liàn de hěn kè kǔ.

Mỗi vận động viên ở đây đều luyện tập rất chăm chỉ.

名、个

嗯,我大学学体育管理,还拿过运动员奖学金。

èn, wǒ dà xué xué tǐ yù guǎn lǐ, hái ná guò yùn dòng yuán jiǎng xué jīn.

Tôi học quản lý thể thao ở đại học, còn nhận học bổng vận động viên.

Trong bài: Tư vấn chuyển hướng nghề nghiệp cho vận động viên giải nghệ

运动员因体力不支而突然倒下。

yùn dòng yuán yīn tǐ lì bù zhī ér tū rán dǎo xià.

Vận động viên vì kiệt sức nên đột ngột gục xuống.

别慌,运动员的抗压能力就是极佳的可迁移技能。

bié huāng, yùn dòng yuán de kàng yā néng lì jiù shì jí jiā de kě qiān yí jì néng.

Đừng hoang mang, năng lực chịu áp lực của vận động viên chính là kỹ năng chuyển đổi cực tốt.

Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên

Hỏi đáp về từ 运动员

运动员 nghĩa là gì?

运动员 (yùn dòng yuán) nghĩa là vận động viên; lượng từ: 名 (míng), 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 运动员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 运, 动, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 运动员?

Thường gặp: 体操运动员 (tǐ cāo yùn dòng yuán) – vận động viên thể dục dụng cụ; 职业运动员 (zhí yè yùn dòng yuán) – vận động viên chuyên nghiệp; 长跑运动员 (cháng pǎo yùn dòng yuán) – vận động viên chạy cự ly dài.