XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

演员 đọc là yǎn yuán, nghĩa là diễn viên; diễn viên nam. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

演员【演員】

[yǎn yuán] [演 员]

diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn

在戏剧、电影等中表演的人

那个演员演得真好。

nà ge yǎn yuán yǎn de zhēn hǎo.

Diễn viên đó diễn rất giỏi.

个、位、名

故事是不错,但是男演员演得不太好。

gù shì shì bú cuò, dàn shì nán yǎn yuán yǎn de bú tài hǎo.

Câu chuyện thì không tệ, nhưng nam diễn viên diễn không tốt lắm.

Trong bài: Chia sẻ ý kiến về một bộ phim

演员在台上投入了真挚的情感。

yǎn yuán zài tái shàng tóu rù le zhēn zhì de qíng gǎn.

Diễn viên đã dồn hết tình cảm chân thành trên sân khấu.

嗯,这个我同意。女演员真的很可爱。

èn, zhè ge wǒ tóng yì. nǚ yǎn yuán zhēn de hěn kě ài.

Ừm, điểm này tôi đồng ý. Nữ diễn viên thực sự rất đáng yêu.

Trong bài: Chia sẻ ý kiến về một bộ phim

Hỏi đáp về từ 演员

演员 nghĩa là gì?

演员 (yǎn yuán) nghĩa là diễn viên; diễn viên nam. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 演员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 演, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 演员?

Thường gặp: 临时演员 (lín shí yǎn yuán) – diễn viên quần chúng (trong phim); 替身演员 (tì shēn yǎn yuán) – diễn viên thay thế (đặc biệt trong cảnh đánh nhau hoặc pha nguy hiểm); 杂技演员 (zá jì yǎn yuán) – diễn viên xiếc; 演员阵容 (yǎn yuán zhèn róng) – dàn diễn viên (của một bộ phim, v.v.); 特技演员 (tè jì yǎn yuán) – diễn viên đóng thế; 电影演员 (diàn yǐng yǎn yuán) – diễn viên phim.