XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

替身演员 đọc là tì shēn yǎn yuán, nghĩa là diễn viên thay thế (đặc biệt trong cảnh đánh nhau hoặc pha nguy hiểm); diễn viên đóng thế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

替身演员

[tì shēn yǎn yuán] [替 身 演 员]

diễn viên thay thế (đặc biệt trong cảnh đánh nhau hoặc pha nguy hiểm); diễn viên đóng thế

许多高难度的危险动作都是由专业替身演员完成的。

xǔ duō gāo nán dù de wēi xiǎn dòng zuò dōu shì yóu zhuān yè tì shēn yǎn yuán wán chéng de.

Nhiều động tác nguy hiểm độ khó cao đều do diễn viên đóng thế chuyên nghiệp hoàn thành.

Hỏi đáp về từ 替身演员

替身演员 nghĩa là gì?

替身演员 (tì shēn yǎn yuán) nghĩa là diễn viên thay thế (đặc biệt trong cảnh đánh nhau hoặc pha nguy hiểm); diễn viên đóng thế.

Cách viết 替身演员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 替, 身, 演, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.