XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 替 đọc là tì, nghĩa là thay thế cho; thay chỗ. Thuộc bộ Viết 曰. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

替

[tì]

1.thay thế cho; thay chỗ; thay thế

代替别人做某事

我今天替他去开会。

wǒ jīn tiān tì tā qù kāi huì.

Hôm nay tôi đi họp thay anh ấy.

2.cho (thay mặt/hướng về ai mà biểu lộ tâm lý)

引出对象,相当于“为”或“给”

听说你考上了大学,我真替你高兴。

tīng shuō nǐ kǎo shàng le dà xué, wǒ zhēn tì nǐ gāo xìng.

Nghe nói bạn thi đậu đại học, tôi thật sự mừng cho bạn.

可是我怕你太累,所以替你取消了。

kě shì wǒ pà nǐ tài lèi, suǒ yǐ tì nǐ qǔ xiāo le.

Nhưng mình sợ cậu quá mệt, nên đã hủy thay cậu.

Trong bài: Giúp đỡ nhưng lại khiến bạn khó chịu · 反而

没人能代替他在我心中的位置。

méi rén néng dài tì tā zài wǒ xīn zhōng de wèi zhì.

Không ai có thể thay thế vị trí của anh ấy trong lòng tôi.

我们需要替你正式申请治疗用药豁免。

wǒ men xū yào tì nǐ zhèng shì shēn qǐng zhì liáo yòng yào huō miǎn.

Chúng ta cần thay cậu chính thức xin miễn trừ trị liệu dùng thuốc.

Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于

Hỏi đáp về chữ 替

替 nghĩa là gì?

替 (tì) nghĩa là thay thế cho; thay chỗ. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 替 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 替 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 替 thuộc bộ Viết (曰).

Chữ 替 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 代替 (dài tì) – thay thế; 替代 (tì dài) – thay thế cho; 交替 (jiāo tì) – thay thế; 接替 (jiē tì) – thay thế; 替换 (tì huàn) – thay thế; 替身 (tì shēn) – đóng thế.