XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

替身 đọc là tì shēn, nghĩa là đóng thế; thay thế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

替身

[tì shēn] [替 身]

đóng thế; thay thế; người đóng thế

代替他人承担某种角色或职务的人

许多高难度的危险动作都是由专业替身演员完成的。

xǔ duō gāo nán dù de wēi xiǎn dòng zuò dōu shì yóu zhuān yè tì shēn yǎn yuán wán chéng de.

Nhiều động tác nguy hiểm độ khó cao đều do diễn viên đóng thế chuyên nghiệp hoàn thành.

Hỏi đáp về từ 替身

替身 nghĩa là gì?

替身 (tì shēn) nghĩa là đóng thế; thay thế. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 替身 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 替, 身 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 替身?

Thường gặp: 替身演员 (tì shēn yǎn yuán) – diễn viên thay thế (đặc biệt trong cảnh đánh nhau hoặc pha nguy hiểm).