XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

终身 đọc là zhōng shēn, nghĩa là suốt đời; cả đời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

终身【終身】

[zhōng shēn] [终 身]

suốt đời; cả đời; hôn nhân

一辈子;一生

良好的学习习惯会让你终身受益。

liáng hǎo de xué xí xí guàn huì ràng nǐ zhōng shēn shòu yì.

Thói quen học tập tốt sẽ giúp bạn hưởng lợi suốt đời.

trọn đời; vĩnh viễn

贯穿一生的;永久的

他获得了该协会颁发的终身成就奖。

tā huò dé le gāi xié huì bān fā de zhōng shēn chéng jiù jiǎng.

Anh ấy đã nhận được giải thưởng thành tựu trọn đời do hiệp hội trao tặng.

嗯,有了资金支持,企业自然愿意参与构建终身职业教育体系。

èn, yǒu le zī jīn zhī chí, qǐ yè zì rán yuàn yì cān yù gòu jiàn zhōng shēn zhí yè jiào yù tǐ xì.

Vâng, có hỗ trợ tài chính rồi thì doanh nghiệp đương nhiên sẵn lòng tham gia xây dựng hệ thống giáo dục nghề nghiệp trọn đời.

Trong bài: Xây dựng chương trình tái đào tạo cho lao động bị tước vị trí do tự động hóa

哪怕成本再高,为了保护个体免受终身网络暴力,也是值得推行的。

nǎ pà chéng běn zài gāo, wèi le bǎo hù gè tǐ miǎn shòu zhōng shēn wǎng luò bào lì, yě shì zhí dé tuī xíng de.

Dù chi phí có cao đến đâu, để bảo vệ cá nhân khỏi bị bạo lực mạng suốt đời thì cũng đáng để xúc tiến.

Trong bài: Quyền được lãng quên trên mạng

这次严重意外导致他终身致残。

zhè cì yán zhòng yì wài dǎo zhì tā zhōng shēn zhì cán.

Tai nạn nghiêm trọng lần này khiến anh ấy tàn tật suốt đời.

Hỏi đáp về từ 终身

终身 nghĩa là gì?

终身 (zhōng shēn) nghĩa là suốt đời; cả đời. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 终身 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 终, 身 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 终身?

Thường gặp: 终身俸 (zhōng shēn fèng) – (Đài Loan) lương hưu (cho quân nhân, công chức và giáo viên đã nghỉ…; 终身制 (zhōng shēn zhì) – nhiệm kỳ trọn đời; 情定终身 (qíng dìng zhōng shēn) – (thành ngữ) thề yêu mãi mãi; 私定终身 (sī dìng zhōng shēn) – hẹn ước kết hôn mà không có sự chấp thuận của cha mẹ; 终身大事 (zhōng shēn dà shì) – bước ngoặt quan trọng của cuộc đời (đặc biệt là hôn nhân); 终身监禁 (zhōng shēn jiān jìn) – án tù chung thân.