XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 终 đọc là zhōng, nghĩa là kết thúc; chấm dứt. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

终

[zhōng]

kết thúc; chấm dứt

午休了,我终于能坐一会儿了。

wǔ xiū le, wǒ zhōng yú néng zuò yí huì r le.

Đến giờ nghỉ trưa rồi, cuối cùng em cũng có thể ngồi một lát.

Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…

我们等了很久,火车终于到了。

wǒ men děng le hěn jiǔ, huǒ chē zhōng yú dào le.

Chúng tôi đợi rất lâu, cuối cùng tàu hỏa cũng đến.

太好了,客厅也终于擦干净了。

tài hǎo le, kè tīng yě zhōng yú cā gān jìng le.

Tốt quá, phòng khách cuối cùng cũng lau sạch rồi.

Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……

Hỏi đáp về chữ 终

终 nghĩa là gì?

终 (zhōng) nghĩa là kết thúc; chấm dứt.

Cách viết chữ 终 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 终 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 终 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 终 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 始终 (shǐ zhōng) – từ đầu đến cuối; 终于 (zhōng yú) – cuối cùng; 终止 (zhōng zhǐ) – dừng; 终点 (zhōng diǎn) – kết thúc; 终身 (zhōng shēn) – suốt đời; 最终 (zuì zhōng) – cuối cùng.