终年【終年】
[zhōng nián] [终 年]
cả năm; suốt cả năm; tuổi khi qua đời
一年到头;指人去世时的年龄。
这座城市终年气候温和,非常适合居住。
zhè zuò chéng shì zhōng nián qì hòu wēn hé, fēi cháng shì hé jū zhù.Thành phố này quanh năm khí hậu ôn hòa, rất thích hợp để sinh sống.
终年 đọc là zhōng nián, nghĩa là cả năm; suốt cả năm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōng nián] [终 年]
cả năm; suốt cả năm; tuổi khi qua đời
一年到头;指人去世时的年龄。
这座城市终年气候温和,非常适合居住。
zhè zuò chéng shì zhōng nián qì hòu wēn hé, fēi cháng shì hé jū zhù.Thành phố này quanh năm khí hậu ôn hòa, rất thích hợp để sinh sống.
终年 (zhōng nián) nghĩa là cả năm; suốt cả năm. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 终, 年 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 终年积雪 (zhōng nián jī xuě) – lớp tuyết bao phủ quanh năm.